Top 18 # Ý Nghĩa Phong Thủy Của Số Điện Thoại / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Bachvietgroup.org

Tra Ý Nghĩa Số Điện Thoại Của Mình / 2023

Ý nghĩa sim số điện thoại theo phong thủy là gì?

Mỗi số sim điện thoại là tập hợp của một dãy số 10 số từ 0-9, được sắp xếp ngẫu nhiên hoặc có chủ đích. Ý nghĩa sim số điện thoại là vật phẩm mang trong mình vận khí, là vật dụng phong thuỷ đẹp có tinh thần phong thủy bên trong vì vậy sẽ ảnh hưởng đến tài lộc của người sử dụng.

Áp dụng xem ý nghĩa số điện thoại của mình vào cuộc sống chắc chắn sẽ mang đến nhiều may mắn, công danh và tài lộc cho chủ nhân. Thậm chí, rất nhiều người còn cho biết số sim còn có khả năng cải biến vận mệnh giống như một vật phẩm phong thủy vậy. Ngoài ra, sim số điện thoại còn có ý nghĩa thiết thực đối với cuộc sống hằng ngày, đóng vai trò quan trọng trong việc kết nối liên lạc giữa bạn và mọi người không phân biệt khoảng cách xa gần. Với những ý nghĩa số sim điện thoại tuyệt vời như vậy, việc sử dụng sim phong thủy vào cuộc sống hằng ngày chắc chắn là một điều tuyệt vời mà bạn nên trải nghiệm.

Xem ý nghĩa số điện thoại của mình như thế nào là chuẩn xác?

Thực tế cho thấy bạn có thể tìm thấy khá nhiều thông tin trên mạng về những cách xem ý nghĩa của số điện thoại . Mỗi cách tra cứu ý nghĩa số điện thoại lại đưa ra một phương pháp riêng và có thể cùng một số điện thoại bạn xem ở các Website khác nhau sẽ cho ra ý nghĩa khác nhau. Điều này khiến bạn vô cùng băn khoăn và không biết đâu mới là phương pháp tra ý nghĩa số điện thoại theo phong thủy chuẩn xác.

Theo các chuyên gia trong hội đồng cố vấn phong thủy Việt Nam, để dịch ý nghĩa sim cần tổng hòa các yếu tố: ngũ hành sinh khắc, âm dương hài hòa, cửu tinh đồ pháp, hành quẻ bát quái, tổng số nút sim. Thêm hay bớt bất cứ một yếu tố nào thì ý nghĩa số sim điện thoại cũng sẽ đem đến kết quả không chính xác. Vậy xem bói ý nghĩa số điện thoại của bạn theo các tiêu chí trên như thế nào? Câu trả lời chi tiết và chính xác nhất có tại [Với mong muốn giúp quý bạn có thể đơn giản và dễ dàng trong quá trình xem ý nghĩa số điện thoại , Cách tính sim phong thủy].

chúng tôi xin giới thiệu công cụ [XEM BÓI SIM SỐ ĐIỆN THOẠI] có ý nghĩa gì đơn giản mang tính ưu Việt cao. Tất cả những gì bạn cần làm là nhập đầy đủ thông tin và ứng dụng yêu cầu để nhận kết quả luận chi tiết nhất.

Phần mềm tra ý nghĩa số điện thoại sở hữu những ưu điểm vượt trội nào?

Phần mềm xem ý nghĩa số điện thoại trực tuyến là kết quả dày công nghiên cứu và tổng hợp các kiến thức các chuyên gia thực hiện. Khi sử dụng phần mềm ý nghĩa của số điện thoại bạn hoàn toàn yên tâm về kết quả, bởi kết quả mà bạn nhận được có giá trị thông tin tương đương với việc xem do ý nghĩa sim số điện thoại của bạn đang dùng trực tiếp từ một chuyên gia phong thủy.

Hệ thống sẽ trả về kết quả cụ thể phần chấm điểm cũng như luận chi tiết xem ý nghĩa số điện thoại của mình. Với mỗi phần luận chúng tôi đều đưa ra cơ sở cho sự chấm điểm và giải thích ý nghĩa của số điện thoại đó theo các thuyết phong thủy đã được khoa học công nhận.

Cơ sở xác định ý nghĩa số điện thoại theo phong thủy

Ngũ hành sinh khắc chính là yếu tố gắn liền với người sử dụng. Một số điện thoại có ý nghĩa tốt lành luôn có ngũ hành tương hỗ hoặc tốt hơn là tương sinh với bản mệnh của người sở hữu.

Khi kiểm tra ý nghĩa số điện thoại của bạn là gì , yếu tố tiếp theo mà bạn không thể bỏ qua là yếu tố âm dương tương phối. “Mọi thứ dung hòa, vạn vật sinh sôi”, âm dương cân bằng sẽ giúp cuộc sống của bạn hòa hảo, ổn định, sẵn sàng cho xây dựng sự nghiệp chói lọi phía trước.

Cân bằng âm dương trong ý nghĩa về số điện thoại là sự cân bằng số âm – dương (chẵn – lẻ) và cân bằng với số sinh của chủ nhân. Người chơi sim nên hướng đến sự cân bằng 5 – 5 hoặc 6 – 4 khi xem ý nghĩa sim điện thoại . Tuy nhiên, nếu không đảm bảo được việc dãy số tự cân bằng thì có thể xét đến âm – dương của can chi người dùng và tính âm dương của dãy sim. Có như vậy, bạn mới đánh giá được trọn vẹn ý nghĩa phong thủy của số điện thoại về may mắn, thuận lợi, tiền tài như mong muốn.

Bạn có thể tham khảo chi tiết thế nào là bói sim theo kinh dịch tại:

Công cụ tra ý nghĩa số điện thoại chỉ rõ được tổng nút sim của bạn là bao nhiêu, tổng này là cao hay thấp, tổng nút càng cao thì càng tốt. Bên cạnh đó việc hiện diện của các cặp số đẹp trong dãy sim cũng làm tăng thêm giá trị ý nghĩa phong thủy của dãy sim số điện thoại.

Ngoài ra, yếu tố Cửu tinh đồ pháp theo thời vận cũng cần được quan tâm trong việc tra ý nghĩa sim điện thoại theo phong thủy.

Đi Tìm Ý Nghĩa Phong Thủy Của Số Điện Thoại / 2023

Các số được đọc như sau: 1 – chắc (chắc chắn), 2 – mãi (mãi mãi), 3 – tài, 4 – tử, 5 – ngũ (hoặc “ngủ”), 6 – lộc, 7 – thất, 8 – phát, 9 – thừa.

Những con số thế nào là đẹp???

9: đẹp, số này thì miễn bàn.9 là con số tận cùng của dãy số 0-9 vĩnh cửu trường tồn.

4: người Hoa không thích vì họ phát âm là Tứ giống như chữ “Tử”(chết). Tuy nhiên nó không đến nỗi trầm trọng như vậy đâu. Còn có nghĩa khác là cái Vú.Bạn nào tinh ý sẽ nhận ra hãng điện thoại di động N**** nổi tiếng toàn cầu luôn lấy các con số từ 1 tới 9 để đặt tên cho các dòng sản phẩm khác nhau dành cho các mức độ khác nhau nhưng tuyệt đối là không bao giờ có N**** 4xxx đơn giản vì hãng này duy tâm cho rằng đặt tên máy là N**** 4xxx sẽ gặp rủi ro vì “chết”.

39, 79: Thần Tài. 39 là thần tài nhỏ,79 là thần tài lớn.

7 là thất (mất mát),8 là phát nhưng 78 đi liền kề nhau lại bị đọc là thất bát không hay.

38, 78: Ông Địa. Tuy nhiên, coi chừng 78 phát âm là “Thất bát”(làm ăn lụn bại).

37, 77: Ông Trời.

40, 80: Ông Táo, Lửa.

07: con heo con.

10, 50, 90: con rồng nước.

26, 66: con rồng bay.

03, 43, 83: số này không đẹp (không tiện nói ra). 22, 62 cũng vậy.

35: Con Dê (dĩ nhiên).

36, 76: thầy chùa hoặc bà vãi trong chùa.

Còn nhiều nữa nhưng không đáng chú ý lắm, còn tùy thuộc nó ghép với số nào nữa mói luận được tốt xấu thế nào. Lỡ có ai mua nhằm số không đẹp thì nên bán đi là vừa, không nên tiếc.

Ghép số nào :

VD: chiếc SIM : 09.456.01234 456: 4 mùa sinh lộc 01234: tay trắng đi lên, 1 vợ, 2 con, 3 tầng, 4 bánh 1486 = 1 năm 4 mùa phát lộc / 1 năm 4 mùa lộc phát 456 = 4 mùa sinh lộc 4953 = 49 chưa qua 53 đã tới 569 = Phúc – Lộc – Thọ 227 = Vạn Vạn Tuế 15.16.18 = Mỗi năm – mỗi lộc – mỗi phát 18.18.18 = Mỗi năm 1 phát 19.19.19 = 1 bước lên trời 1102 : Độc nhất vô nhị 2204 = Mãi mãi không chết 6686 : Lộc lộc phát lộc 6868 : Lộc phát lộc phát 5555 : Sinh đường làm ăn 5656 : Sinh lộc sinh lộc 0578 : Không năm nào thất bát 1111 : Tứ trụ vững chắc 2626: Mãi lộc mãi lộc 2628: hái lộc hai phát 1368: Cả một đời lộc phát – KIM LÂU 1515: 2 cái rằm 1618: Nhất lộc nhất phát 8683: Phát lộc phát tài 52 39: tiền tài 92 79: tiền lớn tài lớn 39 37: tài trời 39 38: thần tài thổ địa 39 39: tài lộc 3333: Toàn tài 8386: phát tài phát lộc 8668: Phát lộc lộc phát 4648: Tứ lộc tứ phát 8888: Tứ phát 4078: Bốn mùa không thất bát 6666: Tứ lộc (nếu mà dân miền Tây gọi là 4 ông lục) 3468: Tài tử lộc phát 6578: 6 năm thất bát 6868: lộc phát lộc phát (sáu tấm sáu tấm) 1668: Càng ngày càng phát 8686: Phát lộc phát lộc 7308: Thất tài không phát 7939: Thần tài LỚN, Thần tài nhỏ 7838: Ông địa lớn, Ông địa nhỏ 7878 :thất bát, thất bát (ông địa) 2879: mãi phát tài ************** Cá tính

1102: Độc nhứt vô nhị 1122 : Một là một, hai là hai 6789: Sang bằng tất cả (sống bằng tình cảm) 6758 : sống bằng niềm tin 0607: Không xấu không bẩn 9991: Chửi cha chúng mày 9999: tứ cẩu 0378: Phong ba bão táp 8181: Phát 1 phát 1 3737: Hai ông trời 6028: Xấu kô ai táng 7762: bẩn bẩn xấu trai

***************** Tâm hồn ăn uống nè 0908: kô chín kô tái 8906: tái chín kô sụn

*****************Sinh tử

1110 (0111) = chết thảm (3 hương 1 trứng) 7749 = chết cực thảm 4953 = chết cực kỳ thê thảm 2204: Mãi mãi không chết 5555: Năm năm nằm ngủ (người thực vật) 4444: Tứ bất tử 8648 : trường sinh bất tử 0404 : ko chết ko chết

************ Linh tinh 0808: Không tắm, không tắm (số của Cái bang) 0805: Không tắm, không ngủ (số của Tử tù) 3546: Ba năm bốn cháu 5505: Năm năm không ngủ 2306: Hai bà cháu 7777: Thất học, thất tình, thất nghiệp, thất đức 1111: 4 cây đèn cầy 1314: Trọn đời trọn kiếp 5031: Anh ko nhớ em 9898: Có tiền có tật 2412: 24 tháng 12 Noel 1920: Nhất chín nhì bù

3456 : Bạn bè nể sợ (B-B-N-S) 6789 : San bằng tất cả ( 6 – 7 – 8 – 9 : S – B – T – C ) hoặc Sống bằng tình cảm. 4078 : Số này dân làm ăn rất thích ý nghĩa của nó là bốn mùa làm ăn không thất bát 4444 : Tứ tử trình làng 7777 : Thất bát quanh năm 00 : trứng vịt 01 – 41 – 81 : con cá trắng 02 – 42 – 82 : ốc 03 – 43 – 83 : xác chết (con vịt) 04 – 44 – 84 : con công 05 – 45 – 85 : con trùng 06 – 46 – 86 : con cọp 07 – 47 – 87 : con heo 08 – 48 – 88 : con thỏ 09 – 49 – 89 : con trâu 10 – 50 – 90 : con rồng nằm 11 – 51 – 91 : con *** 12 – 52 – 92 : con ngựa 13 – 53 – 93 : con voi 14 – 54 – 94 : con mèo nhà 15 – 55 – 95 : con chuột 16 – 56 – 96 : con ong 17 – 57 – 97 : con hạc 18 – 58 – 98 : con mèo rừng 19 – 59 – 99 : con bướm 20 – 60 : con rết (con rít áh) 21 – 61 : Thuý Kiều 22 – 62 : bồ câu 23 – 63 : con khỉ 24 – 64 : con ếch 25 – 65 : con ó 26 – 66 : rồng bay 27 – 67 : con rùa 28 – 68 : con gà 29- 69: con lươn 30 – 70 : con cá đen 31 – 71 : con tôm 32 – 72 : con rắn 33 – 73 : con nhện 34 – 74 : con nai 35 – 75 : con dê 36 – 76 : bà vải 37 – 77 : ông trời 38 – 78 : ông địa 39 – 79 : thần tài 40 – 80 : ông táo

Cùng Danh Mục:

Liên Quan Khác

Giải Mã Ý Nghĩa Của Số Điện Thoại Theo Phong Thủy / 2023

Nếu như trước kia người sử dụng chỉ quan tâm sự xuất hiện của các con số dễ đọc, dễ nhớ hay dễ thuộc thì hiện nay quan tâm tới ý nghĩa của số điện thoại theo phong thủy lại có xu hướng tăng lên. Bạn đã biết nghĩa số số điện thoại theo phong thủy của dãy sim bạn đang sử dụng là gì chưa?

Vạn vật sinh ra đều gắn với những con số một cách tự nhiên. Thông thường khi mua sim điện thoại rất nhiều người lựa chọn sim số có hình thức đẹp, dễ nhớ, dễ thuộc và ít ai quan tâm đến ý nghĩa phong thủy số điện thoại đó là gì. Tuy nhiên, xuất phát từ hiệu quả ý nghĩa sim điện thoại theo phong thủy mang lại nhiều người lại có xu hướng quan tâm giải mã số điện thoại theo phong thủy với mong muốn chọn được dãy sim hội tụ đầy đủ yếu tố hợp mệnh, tương trợ mệnh và thúc đẩy những thuận lợi, may mắn đến với cuộc sống, công việc nhiều hơn.

Giải mã ý nghĩa sim điện thoại theo phong thủy

– Ý nghĩa số điện thoại theo phong thủy cắt nghĩa 1 con số: Số 1 có ý nghĩa độc, ý nghĩ sinh, chắc chắn; số 2 là mãi mãi, số 3 nghĩa là tài, số 4 là tử, số 5 là ngũ, sinh, số 6 là lộc, số 7 nghĩ là thất, số 8 là phát, số 9 có nghĩa là trường, thừa hoặc cửu.

– Ý nghĩa 2 con số trong đuôi sim: số 38, 78 có nghĩa là ông địa, số 39, 79 nghĩa là thần tài (thần tài nhỏ, thần tài lớn, số 37, 77 có nghĩa là ông trời, số 17, số 57 hoặc số 97 tượng trưng cho con Hạc hợp với những người mong muốn trường thọ.

– Ý nghĩa của 3 con số trong sim mang ý nghĩa đẹp số 456 có nghĩa là bốn mùa sinh lộc, số 569 có nghĩa là phúc lộc thọ, số 227 có nghĩa là vạn vạn tuế,…

– Ý nghĩa của 4 số may mắn xuất hiện trong sim như số 1102 mang ý nghĩa độc nhất vô nhị, số 6686 là lộc lộc phát lộc, số 5555 có nghĩa là sinh đường làm ăn, số 1111 nghĩa là tứ trụ vững chắc, số 1618 là nhất lộc nhất phát, số 8683 có nghĩa là phát lộc phát tài, số 0578 là không năm nào thất bát, số 1368 là cả đời lộc phát,…

Bên cạnh ý nghĩa của một, hai, ba hoặc 4 con số thì cũng có bộ 6 số mang ý nghĩa tốt lành như số 151618 nghĩa là mỗi năm mỗi lộc mỗi phát, số 181818 ý nghĩa là mỗi năm một phát,…

Ngoài những ý nghĩa con số tốt lành, may mắn, bạn cũng cần biết ý nghĩa số điện thoại theo phong thủy không tốt, chứa nhiều ý nghĩa xui xẻo. Điển hình là số 0111 hoặc đuôi số xuất hiện 4 con số 1110 mang ý nghĩa 3 hương 1 trứng tức là chết thảm, số 4953 là chết cực kỳ thê thảm, số 7749 cũng có nghĩa là chết thảm,… Tốt nhất bạn nên tránh sử dụng các dãy sim có sự xuất hiện của bộ 4 số mang ý nghĩa này.

Giải Mã Ý Nghĩa Số Điện Thoại Của Bạn Theo Phong Thủy / 2023

Ý Nghĩa Của Các Con Số

Số 2 con số

– 39: Thần tài nhỏ – 79: Thần tài lớn – 15, 97, 57: Con Hạc. Loài vật sống lâu, mang lại may mắn. Ai muốn được trường thọ thì sử dụng con số này. – 38: Ông địa – 78: Ông địa, tuy nhiên theo nhiều người thì số này mang lại điềm xui bởi phát âm của số này là thất bát. – 37, 77: Ông Trời – 40, 80: Ông Táo, Lửa – 00: Trứng vịt – 13, 53, 93: con voi – 14, 54, 94: con mèo nhà – 15, 55, 95: con chuột – 16, 56, 96: con ong – 36, 76: bà vải – 22, 62: bồ câu – 17, 57, 97: con hạc – 02, 82, 42: Con ốc – 04, 44, 84: Con sông – 10, 50, 90: con rồng nằm – 11, 51, 91: con chó – 12, 52, 92: con ngựa – 18, 58, 98: con mèo rừng – 26, 66: rồng bay – 27, 67: con rùa – 18- 05, 45, 85: con trùng – 06, 46, 86: con cọp – 01, 41, 81: Con cá trắng – 03, 43, 83: Xác chết – 07, 47, 87: con heo – 09, 49, 89: con trâu – 28, 68: con gà – 29- 69: con lươn – 30, 70: con cá đen – 23, 63: con khỉ – 08, 48, 88: con thỏ – 24, 64: con ếch – 25, 65: con ó – 31, 71: con tôm – 19, 59, 99: con bướm – 20, 60: con rết – 21, 61: Thuý Kiều – 34, 74: con nai – 35, 75: con dê – 32, 72: con rắn – 33, 73: con nhện

Số 4 con số

– 0378: Phong ba bão táp – 0578: Không năm nào thất bát – 0607: Không xấu không bẩn – 1102: Độc nhất vô nhị – 1111: Tứ trụ vững chắc – 1368: Cả đời lộc phát – 1515: 2 cái rằm – 1618: Nhất lộc nhất phát – 1668: Càng ngày càng phát – 2204: Mãi mãi không chết – 2626: Mãi lộc, mãi lộc – 2628: Hái lộc hái phát – 2879: Mãi phát tài – 3333: Toàn phát – 3468: Tài tử lộc phát – 3737: Hai ông trời – 3937: Tài trời – 3938: Thần tài thổ địa – 3939: Tài lộc – 4078: Bốn mùa không thất bát – 4648: Tứ lộc tứ phát – 5239: Tiền tài – 5555: Sinh đường làm ăn – 5656: Sinh lộc, sinh lộc – 6028: Xấu không ai tán – 6666: Tứ lộc – 6578: 6 năm thất bát – 6686: Lộc lộc phát lộc – 6758: Sống bằng niềm tin – 6789: Sang bằng tất cả (có nghĩa là sống bằng tình cảm) – 6868: Lộc phát, lộc phát – 7308: Thất tài không phát – 7839: Ông địa lớn, ông địa nhỏ – 7878: Thất bát, thất bát – 7939: Thần tài lớn, thần tài nhỏ – 8181: Phát 1 phát 1 – 8386: Phát tài phát lộc – 8668: Phát lộc lộc phát – 8683: Phát lộc phát tài – 8686: Phát lộc, phát lộc – 8888: Tứ phát – 8906: Tái chín tái sụn – 9279: Tiền lớn, tài lớn – 9991: Chửi cha chúng mày – 9999: Tứ cẩu – 0907: Không chín không sống

Các con số xui xẻo

– 1110: Chết thảm – 4953: Chết cực kỳ thê thảm – 5555: Năm năm nằm ngủ – 7749: Chết cực thảm

Con số mang tới ý nghĩa tốt

– 0404: Không chết không chết – 2204: Mãi mãi không chết – 4444: Tứ bất tử – 6062: Sống không sợ ai – 8648: Trường sinh bất tử

Các Số Hợp Mệnh

Đối với mỗi mệnh trong phong thủy sẽ có con số tương ứng riêng, cụ thể là:

– Người mệnh Thổ nên sử dụng số điện thoại có số 2, 8, 9, 5. – Người mệnh Thủy nên dùng số điện thoại có số 1 và 6. – Người mệnh Hỏa nên dùng số điện thoại có số 0, 9. – Người mệnh Mộc nên dùng số điện thoại có số 1, 4, 3. – Người mệnh Kim nên dùng số điện thoại số 6, 8, 7.

Cùng với ý nghĩa số điện thoại của bạn là gì, chúng tôi còn hướng dẫn cách kiểm tra, xem số điện thoại trên nhiều loại máy điện thoại khác nhau như Huawei, iPhone, giúp các bạn đọc kiểm tra, xem số điện thoại trên từng dòng máy dễ dàng và nhanh chóng.

Cùng Danh Mục